Ngành Quản trị kinh doanh

Tên chương trình:  Quản trị kinh doanh
Mã ngành:               7340101
Trình độ đào tạo:   Đại học
Loại hình đào tạo:   Chính quy

Mục tiêu đào tạo

Mục tiêu chung:  Đào tạo cử nhân Quản trị kinh doanh có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt, có trách nhiệm với xã hội; nắm vững những kiến thức cơ bản về kinh tế, quản lý, xã hội và nhân văn; có kiến thức và kỹ năng chuyên sâu về quản trị, điều hành các loại hình doanh nghiệp trong nền kinh tế thị trường và hội nhập quốc tế; có kỹ năng mềm và năng lực nghiên cứu tự bổ sung kiến thức theo yêu cầu công việc.

Mục tiêu cụ thể: Chương trình đào tạo ngành Quản trị kinh doanh đào tạo sinh viên trở thành một cử nhân ngành Quản trị kinh doanh có:

- MT1: Có ý thức về đạo đức, có sức khỏe, có trách nhiệm trong chuyên môn nghề nghiệp cũng như ý thức bảo vệ lợi ích tổ chức và quốc gia;

- MT2: Vận dụng được những kiến thức cơ bản về kinh tế, quản lý, xã hội và nhân văn vào lĩnh vực Quản trị kinh doanh;

- MT3: Hiểu biết và áp dụng được các kiến thức chuyên sâu về phân tích môi trường, thiết lập và phát triển các chiến lược, kế hoạch kinh doanh, vận dụng được kiến thức để tổ chức triển khai các hoạt động kinh doanh và tạo lập doanh nghiệp trong các lĩnh vực sản xuất, dịch vụ

- MT4: Sử dụng được ngoại ngữ, tin học, các kỹ năng, phương pháp, công cụ liên quan để có thể làm việc trong môi trường đa ngành và đa văn hóa; có khả năng cập nhật kiến thức mới nhằm đáp ứng nhu cầu công việc và học tập nâng cao trình độ;

- MT5: Có ý thức và trách nhiệm phục vụ cộng đồng, xã hội và hội nhập quốc tế.

Chuẩn đầu ra chương trình đào tạo

Yêu cầu về kiến thức

- Kiến thức chung (khối kiến thức cơ bản):

(1) Hiểu biết những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin, Tư tưởng Hồ Chí Minh, Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam, có kiến thức cơ bản trong lĩnh vực khoa học cơ bản và khoa học xã hội phù hợp với chuyên ngành đào tạo để tiếp thu kiến thức giáo dục chuyên nghiệp và khả năng học tập nâng cao trình độ.

(2) Hiểu rõ ý nghĩa, tác dụng của công tác giáo dục thể chất trong trường học; nguyên lý kỹ thuật của các môn điền kinh, bóng rổ, bóng chuyền và cầu lông.

(3) Có kiến thức cơ bản về đường lối quân sự của Đảng trong sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc; các quan điểm của Đảng về xây dựng nền quốc phòng toàn dân, chiến tranh nhân dân, an ninh nhân dân; đấu tranh, phòng chống chiến lược “diễn biến hòa bình” bạo loạn lật độ của các thế lực thù địch với cách mạng Việt Nam trong tình hình mới.

(4) Có kiến thức cơ bản về kinh tế, quản lý, kế toán và quản trị kinh doanh.

- Kiến thức chuyên ngành:

(5) Có kiến thức cơ bản trong quản trị kinh doanh như: quản trị chiến lược, nhân lực, marketing, du lịch, tài chính – kế toán… để phân tích, đánh giá tình hình thị trường; tham gia đề xuất, và thực hiện các kế hoạch: kinh doanh và marketing, nhân sự, tài chính của doanh nghiệp.

(6) Có kiến thức chuyên sâu và hiện đại về khởi sự kinh doanh và quản trị điều hành các loại hình doanh nghiệp trong nền kinh tế thị trường, các phương thức xây dựng và quảng bá thương hiệu, những kiến thức về thị trường du lịch, tổ chức quản lý của một bộ phận cũng như của một doanh nghiệp du lịch.

(7) Có kiến thức về các nguyên lý về hành vi người tiêu dùng, tìm kiếm thị trường mục tiêu, các nguyên lý của quản trị, lý thuyết về cạnh tranh, sản xuất, đầu tư và phân phối sản phẩm, quản trị khách sạn, các sự kiện du lịch, ..

 (8) Phân tích, đánh giá và vận dụng vào thực tiễn các kiến thức đã học liên quan đến quản trị, văn hóa doanh nghiệp, hành vi của tổ chức; phân tích, lập kế hoạch, thực hiện và kiểm tra việc thi hành chiến lược Marketing, nhằm đạt đến mục tiêu cuối cùng của doanh nghiệp.

Yêu cầu về kỹ năng

4.1. Kỹ năng cứng (kỹ năng nghề nghiệp)

(9) Kỹ năng thu thập thông tin, phân tích, dự báo phục vụ cho công tác quản trị kinh doanh;

(10) Kỹ năng lập kế hoạch quản trị kinh doanh như: Kế hoạch sản xuất, kế hoạch cung ứng vật tư, kế hoạch bán hàng, kế hoạch nhân sự, kế hoạch marketing, tổ chức tour...;

(11) Kỹ năng tổ chức công việc, tổ chức bộ máy và tổ chức nhân sự để thực hiện các nhiệm vụ theo đúng chức năng, nhiệm vụ;

(12) Kỹ năng tư vấn kinh doanh, tham mưu cho lãnh đạo các biện pháp hoàn thiện công tác quản trị hoặc nâng cao hiệu quả quản trị doanh nghiệp.

4.2. Kỹ năng mềm

(13) Có kỹ năng hoạt động độc lập và phối hợp hoạt động trong tổ chức; phong cách làm việc chuyên nghiệp, tầm nhìn sâu rộng và kỹ năng phân tích, tổng hợp vấn đề; bảo đảm hoạt động một cách có hiệu quả trong lĩnh vực chuyên môn được đào tạo.

(14) Có kỹ năng quản lý bản thân, kỹ năng quản lý thời gian, kỹ năng làm việc nhóm, ...;

(15) Chủ động trong giao tiếp, truyền đạt vấn đề và giải quyết công việc.

(16) Có kỹ năng sử dụng Tiếng Anh hiệu quả trong giao tiếp, học tập, công việc, nghiên cứu.

(17) Sử dụng thành thạo, hiệu quả các công cụ, phần mềm tin học văn phòng,  phần mềm chuyên ngành để giải quyết các vấn đề chuyên môn.

Năng lực tự chủ và trách nhiệm

(18) Tuân thủ nguyên tắc, đạo đức nghề nghiệp.

(19) Tự xây dựng kế hoạch học tập, bồi dưỡng, cập nhật kiến thức và tích lũy kinh nghiệm chuyên môn nghề nghiệp.

(20) Tự định hướng cho bản thân để thích nghi với công việc, phát triển nghề nghiệp.

(21) Tôn trọng nguyên tắc làm việc nhóm, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm đối với nhóm.

Vị trí việc làm của người học sau khi tốt nghiệp

- Cán bộ kinh doanh hoặc quản trị kinh doanh trong các loại hình doanh nghiệp của nền kinh tế, các tổ chức phi lợi nhuận, tổ chức xã hội, tổ chức phi chính phủ;

- Tự tạo lập doanh nghiệp hoặc tự tìm kiếm cơ hội kinh doanh riêng cho bản thân mình;

- Cán bộ nghiên cứu, giảng viên về quản trị kinh doanh tại các viện nghiên cứu, các cơ sở đào tạo hoặc cơ quan hoạch định chính sách kinh doanh.

Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi ra trường

- Có khả năng tự học tập, nghiên cứu và thực hiện các hoạt động để phát triển thành các nhà quản lý ở các cấp khác nhau.

- Đủ điều kiện để học bằng đại học thứ 2 của các chuyên ngành liên quan.

- Đủ khả năng học bậc sau đại học (thạc sỹ, tiến sỹ) của các chuyên ngành kinh tế,  Quản trị kinh doanh tại các cơ sở đào tạo trong và ngoài nước.

Chương trình đào tạo ngành Quản trị kinh doanh

Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Số tín lý thuyết

Số tín thực hành

 

Khối kiến thức: Đại cương

38

 

 

 

Học phần bắt buộc

36

 

 

 

1

006101

Triết học Mác - Lênin

3

3

0

 

2

006102

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

2

2

0

 

3

006103

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

2

0

 

4

006104

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

2

2

0

 

5

006030

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

0

 

6

004040

Tin học đại cương

3

2

1

 

7

004301

Toán cao cấp

3

3

0

 

8

004270

Lý thuyết xác suất và thống kê toán

3

3

0

 

9

004220

Mô hình toán kinh tế

2

2

0

 

10

007040

Tiếng Anh cơ bản 1

3

3

0

 

11

007050

Tiếng Anh cơ bản 2

3

3

0

 

12

007070

Tiếng Anh cơ bản 3

3

3

0

 

13

009200

Pháp luật đại cương

3

3

0

 

14

009030

Soạn thảo văn bản

2

2

0

 

Học phần tự chọn

2

 

 

 

1

006050

Xã hội học

2

2

0

 

2

006060

Lịch sử các học thuyết kinh tế

2

2

0

 

3

006070

Khoa học giao tiếp

2

2

0

 

Các học phần Quốc phòng – An ninh

8

   

 

1

GDQP1

Giáo dục Quốc phòng HP1*

3

   

2

GDQP2

Giáo dục Quốc phòng HP2*

3

   

3

GDQP3

Giáo dục Quốc phòng HP3*

2

   

Các học phần Giáo dục thể chất

3

   

 

 

Học phần bắt buộc

1

   

1

008011

Giáo dục thể chất HP1 – Điền kinh*

1

0

1

 

Học phần tự chọn

2

   

2

008013

Giáo dục thể chất HP3 – Bóng chuyền*

1

0

1

3

008014

Giáo dục thể chất HP4 – Cầu lông*

1

0

1

4

008015

Giáo dục thể chất HP5 – Bóng rổ*

1

0

1

Khối kiến thức: Cơ sở khối ngành

6

 

 

 

Học phần bắt buộc

6

 

 

 

1

009211

Kinh tế học vi mô

3

3

0

 

2

009221

Kinh tế học vĩ mô

3

3

0

 

Khối kiến thức: Cơ sở ngành

18

 

 

 

Học phần bắt buộc

18

 

 

 

1

005191

Marketing căn bản

3

3

0

 

2

002011

Nguyên lý kế toán

3

3

0

 

3

003251

Nguyên lý thống kê

3

3

0

 

4

009222

Pháp luật kinh tế

3

3

0

 

5

003301

Quản trị học

3

3

0

 

6

007060

Tiếng Anh kinh tế

3

3

0

 

Khối kiến thức: Ngành

16

 

 

 

Học phần bắt buộc

16

 

 

 

1

003405

Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ

2

2

0

 

2

003272

Quản trị chiến lược

3

3

0

 

3

003322

Quản trị nhân lực

3

3

0

 

4

001322

Tài chính doanh nghiệp

3

3

0

 

5

003053

Thống kê kinh tế

2

2

0

 

6

003212

Khởi sự kinh doanh

3

3

0

 

Khối kiến thức: Chuyên ngành

17

 

 

 

Học phần bắt buộc

17

 

 

 

1

003192

Quản trị sản xuất

3

3

0

 

2

003310

Quản trị marketing

3

3

0

 

3

003293

Quản trị Logistics kinh doanh

3

3

0

 

4

003262

Quản trị chất lượng

3

3

0

 

5

003281

Quản trị dự án

3

3

0

 

6

003404

Quản trị doanh nghiệp thương mại

2

2

0

 

Khối kiến thức: Bổ trợ

22

 

 

 

Học phần bắt buộc

17

 

 

 

1

004280

Excel căn bản

3

2

1

 

2

001330

Tài chính - Tiền tệ HP1

3

3

0

 

3

009140

Nghiệp vụ kinh doanh XNK

2

2

0

 

4

003060

Văn hóa doanh nghiệp

2

2

0

 

5

003240

Quản trị văn phòng

2

2

0

 

6

002220

Kế toán tài chính doanh nghiệp

3

3

0

 

7

009240

Kinh tế quốc tế

2

2

0

 

Học phần tự chọn

5

 

 

 

1

003406

Quản trị giá

2

2

0

 

2

005082

Kinh doanh bất động sản

2

2

0

 

3

001350

Thuế

3

3

0

 

4

001242

Phân tích tài chính doanh nghiệp

3

2

1

 

5

009230

Kinh tế phát triển

3

3

0

 

Khối kiến thức: Thực tập cuối khóa và khóa luận tốt nghiệp

10

 

 

 

Học phần bắt buộc

10

 

 

 

1

010031

Thực tập tốt nghiệp

10

10

0

 

 

 

Tổng số tín

127

 

 

 

Ghi chú: Kết quả các học phần  không tính vào điểm TBCTL.    

Chuyên ngành Quản trị Marketing

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Số tín lý thuyết

Số tín thực hành

Khối kiến thức: Đại cương

38

 

 

Học phần bắt buộc

36

 

 

1

006101

Triết học Mác - Lênin

3

3

0

2

006102

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

2

2

0

3

006103

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

2

0

4

006104

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

2

2

0

5

006030

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

0

6

004040

Tin học đại cương

3

2

1

7

004301

Toán cao cấp

3

3

0

8

004270

Lý thuyết xác suất và thống kê toán

3

3

0

9

004220

Mô hình toán kinh tế

2

2

0

10

007040

Tiếng Anh cơ bản 1

3

3

0

11

007050

Tiếng Anh cơ bản 2

3

3

0

12

007070

Tiếng Anh cơ bản 3

3

3

0

13

009200

Pháp luật đại cương

3

3

0

14

009030

Soạn thảo văn bản

2

2

0

Học phần tự chọn

2

 

 

1

006050

Xã hội học

2

2

0

2

006070

Khoa học giao tiếp

2

2

0

3

006080

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2

2

0

Các học phần Quốc phòng – An ninh

8

   

1

GDQP1

Giáo dục Quốc phòng HP1*

3

   

2

GDQP2

Giáo dục Quốc phòng HP2*

3

   

3

GDQP3

Giáo dục Quốc phòng HP3*

2

   

Các học phần Giáo dục thể chất

3

   
 

Học phần bắt buộc

1

   

1

008011

Giáo dục thể chất HP1 – Điền kinh*

1

0

1

 

Học phần tự chọn

2

   

2

008013

Giáo dục thể chất HP3 – Bóng chuyền*

1

0

1

3

008014

Giáo dục thể chất HP4 – Cầu lông*

1

0

1

4

008015

Giáo dục thể chất HP5 – Bóng rổ*

1

0

1

Khối kiến thức: Cơ sở khối ngành

6

 

 

Học phần bắt buộc

6

 

 

1

009211

Kinh tế học vi mô

3

3

0

2

009221

Kinh tế học vĩ mô

3

3

0

Khối kiến thức: Cơ sở ngành

18

 

 

Học phần bắt buộc

18

 

 

1

005191

Marketing căn bản

3

3

0

2

002011

Nguyên lý kế toán

3

3

0

3

003251

Nguyên lý thống kê

3

3

0

4

009222

Pháp luật kinh tế

3

3

0

5

003301

Quản trị học

3

3

0

6

007060

Tiếng Anh kinh tế

3

3

0

Khối kiến thức: Ngành

17

 

 

Học phần bắt buộc

17

 

 

1

003420

Nghiên cứu marketing

3

3

0

2

003272

Quản trị chiến lược

3

3

0

3

003322

Quản trị nhân lực

3

3

0

4

001322

Tài chính doanh nghiệp

3

3

0

5

003053

Thống kê kinh tế

2

2

0

6

003212

Khởi sự kinh doanh

3

3

0

Khối kiến thức: Chuyên ngành

18

 

 

Học phần bắt buộc

18

 

 

1

003407

Quản trị kênh phân phối

3

3

0

2

003403

Quản trị bán hàng

3

3

0

3

003412

Quản trị thương hiệu

3

3

0

4

003421

Truyền thông Marketing tích hợp

3

3

0

5

003406

Quản trị giá

2

2

0

6

003413

Quản trị và phát triển sản phẩm mới

2

2

0

7

003419

Marketing trên internet

2

2

0

Khối kiến thức: Bổ trợ

20

 

 

Học phần bắt buộc

15

 

 

1

004280

Excel căn bản

3

2

1

2

001330

Tài chính - Tiền tệ HP1

3

3

0

3

003410

Quản trị quan hệ khách hàng

3

3

0

4

003417

Marketing khách hàng tổ chức

2

2

0

5

003060

Văn hóa doanh nghiệp

2

2

0

6

009240

Kinh tế quốc tế

2

2

 

Học phần tự chọn

5

 

 

1

003240

Quản trị văn phòng

2

2

0

2

003422

Tổ chức sự kiện

2

2

0

3

003405

Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ

2

2

0

4

003418

Marketing quốc tế

3

3

0

5

001350

Thuế

3

3

0

Khối kiến thức: Thực tập cuối khóa và khóa luận tốt nghiệp

10

 

 

Học phần bắt buộc

10

 

 

1

010033

Thực tập tốt nghiệp

10

10

0

 

 

Tổng số tín

127

 

 

Ghi chú: Kết quả các học phần  không tính vào điểm TBCTL.    

Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Số tín lý thuyết

Số tín thực hành

Khối kiến thức: Đại cương

38

 

 

Học phần bắt buộc

36

 

 

1

006101

Triết học Mác - Lênin

3

3

0

2

006102

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

2

2

0

3

006103

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

2

0

4

006104

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

2

2

0

5

006030

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

0

6

004040

Tin học đại cương

3

2

1

7

004301

Toán cao cấp

3

3

0

8

004270

Lý thuyết xác suất và thống kê toán

3

3

0

9

004220

Mô hình toán kinh tế

2

2

0

10

007040

Tiếng Anh cơ bản 1

3

3

0

11

007050

Tiếng Anh cơ bản 2

3

3

0

12

007070

Tiếng Anh cơ bản 3

3

3

0

13

009200

Pháp luật đại cương

3

3

0

14

009030

Soạn thảo văn bản

2

2

0

Học phần tự chọn

2

 

 

1

006050

Xã hội học

2

2

0

2

006070

Khoa học giao tiếp

2

2

0

3

006080

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2

2

0

Các học phần Quốc phòng – An ninh

8

   

1

GDQP1

Giáo dục Quốc phòng HP1*

3

   

2

GDQP2

Giáo dục Quốc phòng HP2*

3

   

3

GDQP3

Giáo dục Quốc phòng HP3*

2

   

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Số tín lý thuyết

Số tín thực hành

Các học phần Giáo dục thể chất

3

   
 

Học phần bắt buộc

1

   

1

008011

Giáo dục thể chất HP1 – Điền kinh*

1

0

1

 

Học phần tự chọn

2

   

2

008013

Giáo dục thể chất HP3 – Bóng chuyền*

1

0

1

3

008014

Giáo dục thể chất HP4 – Cầu lông*

1

0

1

4

008015

Giáo dục thể chất HP5 – Bóng rổ*

1

0

1

Khối kiến thức: Cơ sở khối ngành

6

 

 

Học phần bắt buộc

6

 

 

1

009211

Kinh tế học vi mô

3

3

0

2

009221

Kinh tế học vĩ mô

3

3

0

Khối kiến thức: Cơ sở ngành

18

 

 

Học phần bắt buộc

18

 

 

1

005191

Marketing căn bản

3

3

0

2

002011

Nguyên lý kế toán

3

3

0

3

003251

Nguyên lý thống kê

3

3

0

4

009222

Pháp luật kinh tế

3

3

0

5

003301

Quản trị học

3

3

0

6

007060

Tiếng Anh kinh tế

3

3

0

Khối kiến thức: Ngành

17

 

 

Học phần bắt buộc

17

 

 

1

003401

Đại cương khoa học và du lịch

3

3

0

2

003272

Quản trị chiến lược

3

3

0

3

003322

Quản trị nhân lực

3

3

0

4

001322

Tài chính doanh nghiệp

3

3

0

5

003053

Thống kê kinh tế

2

2

0

6

003212

Khởi sự kinh doanh

3

3

0

Khối kiến thức: Chuyên ngành

15

 

 

Học phần bắt buộc

15

 

 

1

003409

Quản trị kinh doanh lữ hành

3

3

0

2

003408

Quản trị kinh doanh khách sạn

3

3

0

3

003411

Quản trị TOUR

3

3

0

4

003415

Quản trị marketing du lịch và khách sạn

3

3

0

5

003416

Thực hành quản trị kinh doanh du lịch

3

0

3

Khối kiến thức: Bổ trợ

23

 

 

Học phần bắt buộc

18

 

 

1

004280

Excel căn bản

3

2

1

2

001330

Tài chính - Tiền tệ HP1

3

3

0

3

003402

Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch

2

2

0

4

007080

Tiếng Anh du lịch và khách sạn

3

3

0

5

003060

Văn hóa doanh nghiệp

2

2

0

6

003414

Quy hoạch và chính sách du lịch

3

3

0

7

009240

Kinh tế quốc tế

2

2

0

Học phần tự chọn

5

 

 

1

003406

Quản trị giá

2

2

0

2

001065

Thanh toán quốc tế

2

2

0

3

003405

Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ

2

2

0

4

003262

Quản trị chất lượng

3

3

0

5

001350

Thuế

3

3

0

Khối kiến thức: Thực tập cuối khóa và khóa luận tốt nghiệp

10

 

 

Học phần bắt buộc

10

 

 

1

010032

Thực tập tốt nghiệp

10

10

0

 

 

Tổng số tín

127

 

 

Ghi chú: Kết quả các học phần  không tính vào điểm TBCTL.